Anh - Việt

Bản dịch của từ Đan mạch trong tiếng Trung

Đan Mạch

Danh từ

Đan Mạch (Danh từ)

Nghĩa 01 · Một quốc gia ở Bắc Âu, thuộc khu vực Scandinavia.

北欧的一个国家,属于斯堪的纳维亚地区。

Một quốc gia ở Bắc Âu, thuộc khu vực Scandinavia.

Ví dụ
我朋友来自丹麦。【】Bạn tôi đến từ Đan Mạch.
丹麦以古老的城堡而闻名。【】Đan Mạch nổi tiếng với những lâu đài cổ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của Đan Mạch (Noun)

Danh từ + Đan MạchGiới từ + Đan MạchĐộng từ + Đan Mạch
Kết hợp từ của Đan Mạch
Collocation
Ví dụ

丹麦人

người Đan Mạch

丹麦人通常说丹麦语。

Người Đan Mạch thường nói tiếng Đan Mạch.

丹麦的首都

thủ đô Đan Mạch

哥本哈根是丹麦的首都。

Copenhagen là thủ đô Đan Mạch.

丹麦政府

chính phủ Đan Mạch

丹麦政府公布了一项新计划。

Chính phủ Đan Mạch đã công bố kế hoạch mới.

Video ngữ cảnh