Anh - Việt
dằn mặt
Động từ
dằn mặt (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói hoặc hành động cứng rắn để cảnh cáo, làm ai đó sợ mà không dám chống đối hoặc tái phạm.
用强硬的言行警告或震慑某人,使其不敢反抗或再犯。
Nói hoặc hành động cứng rắn để cảnh cáo, làm ai đó sợ mà không dám chống đối hoặc tái phạm.
Ví dụ
老板因他经常上班迟到而警告了他。【】Sếp dằn mặt anh ấy vì thường xuyên đi làm muộn.
她威慑了那些总欺负她弟弟的人。【】Cô ấy dằn mặt những người hay bắt nạt em trai mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dằn mặt (Verb)
dằn mặt + Danh từdằn mặt + Từ đi kèmĐộng từ + dằn mặt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
严厉地警告某人 dằn mặt bằng lời lẽ cứng rắn | 她严厉地警告他们,免得他们再犯。 Cô ấy dằn mặt bằng lời lẽ cứng rắn để họ không tái phạm. |
当众给某人一个下马威 dằn mặt trước đám đông | 因为她不断打断他说话,他当众给了她一个下马威。 Anh ta dằn mặt cô ấy trước đám đông vì cô ấy liên tục ngắt lời. |