Anh - Việt

Bản dịch của từ Dấn mình trong tiếng Trung

dấn mình

Động từ

dấn mình (Động từ)

Nghĩa 01 · Tự nguyện tham gia hoặc lao vào việc khó khăn, nguy hiểm.

主动投身于困难或危险的事情。

Tự nguyện tham gia hoặc lao vào việc khó khăn, nguy hiểm.

Ví dụ
洪水过后,他投身于救援工作。【】Anh ấy dấn mình vào công việc cứu trợ sau trận lũ.
她不想卷入那场争论。【】Cô không muốn dấn mình vào cuộc tranh cãi đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dấn mình (Verb)

dấn mình + Giới từ
Kết hợp từ của dấn mình
Collocation
Ví dụ

投身危险之中

dấn mình vào nguy hiểm

他投身危险之中,救出了那个孩子。

Anh ấy dấn mình vào nguy hiểm để cứu đứa trẻ.

投身战斗

dấn mình vào cuộc chiến

她投身于反腐斗争。

Cô ấy dấn mình vào cuộc chiến chống tham nhũng.

承担困难的任务

dấn mình vào công việc khó khăn

没有人愿意承担这项困难的任务。

Không ai muốn dấn mình vào công việc khó khăn này.

涉足新领域

dấn mình vào một lĩnh vực mới

毕业后,她涉足了一个新领域。

Sau khi tốt nghiệp, cô dấn mình vào một lĩnh vực mới.

Video ngữ cảnh