Anh - Việt

Bản dịch của từ Dấn nâu trong tiếng Trung

dấn nâu

Động từ

dấn nâu (Động từ)

Nghĩa 01 · Nhuộm đồ vật, thường là vải, bằng nước nâu để có màu nâu.

用棕色染料染色。

Nhuộm đồ vật, thường là vải, bằng nước nâu để có màu nâu.

Ví dụ
我奶奶在做衬衫前把布染成棕色。【】Bà tôi dấn nâu tấm vải trước khi may áo.
工匠用植物染料把纱线染成褐色。【】Người thợ dấn nâu sợi vải bằng nước vỏ cây.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh