Anh - Việt

Bản dịch của từ Dàn ngang trong tiếng Trung

dàn ngang

Động từ

dàn ngang (Động từ)

Nghĩa 01 · Xếp hoặc đứng thành một hàng theo chiều ngang.

横向排成一排。

Xếp hoặc đứng thành một hàng theo chiều ngang.

Ví dụ
球员们在球门前横向排开。【】Các cầu thủ dàn ngang trước khung thành.
大家排成一排拍照。【】Mọi người dàn ngang để chụp ảnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dàn ngang (Verb)

dàn ngang + Giới từdàn ngang + Từ đi kèmdàn ngang + Động từĐộng từ + dàn ngang
Kết hợp từ của dàn ngang
Collocation
Ví dụ

在球门前排开

dàn ngang trước khung thành

后卫们在球门前排开,准备挡住射门。

Các hậu vệ dàn ngang trước khung thành để chặn cú sút.