Anh - Việt
dân nghèo
Danh từ
dân nghèo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những người có thu nhập thấp, ít tiền bạc và sống trong hoàn cảnh khó khăn.
生活贫困、收入较低的人。
Những người có thu nhập thấp, ít tiền bạc và sống trong hoàn cảnh khó khăn.
Ví dụ
食品价格上涨时,穷人需要帮助。【】Dân nghèo cần được hỗ trợ khi giá thực phẩm tăng.
这个项目为低收入人群建房。【】Chương trình này xây nhà cho dân nghèo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dân nghèo (Noun)
Danh từ + dân nghèodân nghèo + Danh từĐộng từ + dân nghèo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
面向低收入人群的政策 chính sách cho dân nghèo | 政府需要制定面向低收入人群的政策。 Chính phủ cần có chính sách cho dân nghèo. |