Anh - Việt
dạn người
Tính từ
dạn người (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ con vật đã quen tiếp xúc với người nên không sợ người.
指动物习惯与人接触,不怕人。
Chỉ con vật đã quen tiếp xúc với người nên không sợ người.
Ví dụ
这只猫很亲人,谁都可以摸它。【】Con mèo này rất dạn người, ai vuốt nó cũng được.
这只狗不怕人,所以跑过去迎接客人。【】Chú chó dạn người nên chạy lại chào khách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dạn người (Adjective)
Danh từ + dạn ngườiTrạng từ + dạn ngườiĐộng từ + dạn người
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不怕人的鸟 con chim dạn người | 这只不怕人的鸟飞到游客身边。 Con chim dạn người này bay lại gần du khách. |
驯服的动物 con vật dạn người | 这只驯服的动物看到我们时没有逃跑。 Con vật dạn người này không bỏ chạy khi thấy chúng tôi. |