Anh - Việt

Bản dịch của từ Dân nguyện trong tiếng Trung

dân nguyện

Danh từ

dân nguyện (Danh từ)

Nghĩa 01 · Những mong muốn, ý kiến hoặc yêu cầu của người dân gửi đến cơ quan có thẩm quyền.

人民向有关部门表达的愿望、意见或要求。

Những mong muốn, ý kiến hoặc yêu cầu của người dân gửi đến cơ quan có thẩm quyền.

Ví dụ
代表们开会前需要倾听民众诉求。【】Đại biểu cần lắng nghe dân nguyện trước khi họp.
有关部门收到了许多民众诉求。【】Cơ quan chức năng đã tiếp nhận nhiều dân nguyện.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dân nguyện (Noun)

dân nguyện + Danh từĐộng từ + dân nguyện
Kết hợp từ của dân nguyện
Collocation
Ví dụ

选民的诉求

dân nguyện của cử tri

会议聚焦于该地区选民的诉求。

Cuộc họp tập trung vào dân nguyện của cử tri trong khu vực.

Video ngữ cảnh