Anh - Việt
dàn nhạc
Danh từ
dàn nhạc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tập thể nhạc công chơi nhiều loại nhạc cụ khác nhau để hoà tấu.
由多种乐器演奏者组成、合奏音乐的团体。
Tập thể nhạc công chơi nhiều loại nhạc cụ khác nhau để hoà tấu.
Ví dụ
今晚乐团将在市剧院演出。【】Tối nay dàn nhạc sẽ biểu diễn ở nhà hát thành phố.
我妹妹在学校的管弦乐团里拉小提琴。【】Em tôi chơi violin trong dàn nhạc của trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dàn nhạc (Noun)
Danh từ + dàn nhạcdàn nhạc + Danh từdàn nhạc + Tính từĐộng từ + dàn nhạc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
乐团成员 thành viên dàn nhạc | 她十八岁起就是乐团成员。 Cô ấy là thành viên dàn nhạc từ năm mười tám tuổi. |