Anh - Việt
đàn ông
Danh từ
đàn ông (Danh từ)
Nghĩa 01 · người thuộc nam giới, thường đã nhiều tuổi
成年男性
người thuộc nam giới, thường đã nhiều tuổi
Ví dụ
这个男人是一个绅士。【】Người đàn ông đó hôm nay rất lịch sự.
那个男性不是医生吗?【】Người đàn ông kia không phải là bác sĩ sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa