Anh - Việt
dân phòng
Danh từ
dân phòng (Danh từ)
Nghĩa 01 · tổ chức của nhân dân tham gia các công tác giữ gìn an ninh trật tự xã hội như phòng gian, phòng hoả, v.v., ngay tại địa phương mình cư trú
居民自卫组织
tổ chức của nhân dân tham gia các công tác giữ gìn an ninh trật tự xã hội như phòng gian, phòng hoả, v.v., ngay tại địa phương mình cư trú
Ví dụ
这个社区有一个活跃的民防组织。【】Khu phố này có một tổ dân phòng hoạt động tích cực.
你不相信民防能帮助防火吗?【】Bạn không tin dân phòng giúp phòng cháy đúng không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa