Anh - Việt
dân phu
Danh từ
dân phu (Danh từ)
Nghĩa 01 · người đàn ông phải làm những việc nặng nhọc, thời trước
劳工
người đàn ông phải làm những việc nặng nhọc, thời trước
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
dân phu
劳工
người đàn ông phải làm những việc nặng nhọc, thời trước
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa