Anh - Việt
dân quân du kích
Danh từ
dân quân du kích (Danh từ)
Nghĩa 01 · dân quân và du kích [nói tổng quát]
民兵和游击队
dân quân và du kích [nói tổng quát]
Ví dụ
1945年,民兵游击队保卫了河边村庄。【】Năm 1945, dân quân du kích bảo vệ làng ven sông.
如今,民兵游击队不取代地方警察。【】Ngày nay, dân quân du kích không thay thế cảnh sát địa phương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa