Anh - Việt
dân quân
Danh từ
dân quân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lực lượng vũ trang quần chúng ở địa phương, tham gia bảo vệ an ninh và quốc phòng.
地方群众武装力量,参与维护安全和国防。
Lực lượng vũ trang quần chúng ở địa phương, tham gia bảo vệ an ninh và quốc phòng.
Ví dụ
他参加了村里的民兵组织。【】Anh ấy tham gia dân quân ở xã.
民兵在暴风雨期间帮助居民。【】Dân quân hỗ trợ người dân khi có bão.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dân quân (Noun)
Danh từ + dân quândân quân + Tính từdân quân + Động từĐộng từ + dân quân
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
民兵力量 lực lượng dân quân | 民兵力量协助维护当地安全。 Lực lượng dân quân hỗ trợ bảo vệ an ninh tại địa phương. |
民兵单位 đơn vị dân quân | 一支民兵单位被派往洪灾地区。 Một đơn vị dân quân được cử đến khu vực bị ngập. |