Anh - Việt
dân quốc
Danh từ
dân quốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên gọi theo lối cũ của nước cộng hòa, thường gặp trong tên chính thể hoặc ngữ cảnh lịch sử.
对共和国的旧称,常用于政体名称或历史语境。
Tên gọi theo lối cũ của nước cộng hòa, thường gặp trong tên chính thể hoặc ngữ cảnh lịch sử.
Ví dụ
中华民国于1912年成立。【】Trung Hoa Dân Quốc được thành lập vào năm 1912.
这份资料讲述了中国民国的历史。【】Tài liệu này nói về lịch sử dân quốc ở Trung Quốc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dân quốc (Noun)
Danh từ + dân quốc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
中华民国 Trung Hoa Dân quốc | 他出生于中华民国。 Ông sinh ra ở Trung Hoa Dân quốc. |
大韩民国 Đại Hàn Dân quốc | 大韩民国举行了这次选举。 Đại Hàn Dân quốc tổ chức cuộc bầu cử này. |
民国时期 thời Dân quốc | 这座建筑建于民国时期。 Tòa nhà này được xây vào thời Dân quốc. |
国民政府 chính phủ Dân quốc | 国民政府于1949年迁往台湾。 Chính phủ Dân quốc chuyển đến Đài Loan năm 1949. |