Anh - Việt
dẫn rượu
Động từ
dẫn rượu (Động từ)
Nghĩa 01 · Ăn thức ăn kèm khi uống rượu để dễ uống hơn.
喝酒时吃些食物佐酒,使酒更容易入口。
Ăn thức ăn kèm khi uống rượu để dễ uống hơn.
Ví dụ
喝酒时记得吃点东西下酒。【】Uống rượu nhớ dẫn rượu bằng ít thức ăn nhé.
他喝酒时用烤花生和肉干下酒。【】Anh ấy dẫn rượu bằng lạc rang và thịt khô.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dẫn rượu (Verb)
dẫn rượu + Giới từĐộng từ + dẫn rượu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
喝酒时吃烤花生 dẫn rượu bằng lạc rang | 大家喝酒时吃烤花生和鱿鱼干。 Mọi người dẫn rượu bằng lạc rang và mực khô. |