Anh - Việt

Bản dịch của từ Dân sự trong tiếng Trung

dân sự

Danh từTính từ

dân sự (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vụ việc hoặc quan hệ pháp luật không phải hình sự, thường liên quan đến tài sản, hôn nhân hoặc gia đình.

非刑事的法律事务或案件,常涉及财产、婚姻或家庭。

Vụ việc hoặc quan hệ pháp luật không phải hình sự, thường liên quan đến tài sản, hôn nhân hoặc gia đình.

Ví dụ
这件民事事务将于下周由法院审理。【】Việc dân sự này sẽ được tòa án giải quyết vào tuần sau.
遭受损失后,她提起了民事诉讼。【】Cô ấy nộp đơn khởi kiện dân sự sau khi bị thiệt hại.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dân sự (Noun)

Danh từ + dân sựĐộng từ + dân sự
Kết hợp từ của dân sự
Collocation
Ví dụ

民事事项

vụ việc dân sự

这是一起民事事项,不是刑事案件。

Đây là một vụ việc dân sự, không phải vụ án hình sự.

dân sự (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thuộc các quan hệ pháp luật về tài sản, hôn nhân, gia đình và các việc không phải hình sự.

属于财产、婚姻、家庭等非刑事法律事务的。

Thuộc các quan hệ pháp luật về tài sản, hôn nhân, gia đình và các việc không phải hình sự.

Ví dụ
法院正在处理一宗土地民事纠纷。【】Tòa đang giải quyết một tranh chấp dân sự về đất đai.
造成损失的人必须承担民事责任。【】Người gây thiệt hại phải chịu trách nhiệm dân sự.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thuộc đời sống của người dân, không thuộc quân đội hoặc quân sự.

属于民间生活的,不属于军队或军事的。

Thuộc đời sống của người dân, không thuộc quân đội hoặc quân sự.

Ví dụ
这座机场同时服务于民用和军事用途。【】Sân bay này phục vụ cả mục đích dân sự và quân sự.
民用航空必须遵守安全规定。【】Hàng không dân sự phải tuân thủ các quy định an toàn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dân sự (Adjective)

Danh từ + dân sự
Kết hợp từ của dân sự
Collocation
Ví dụ

民法

luật dân sự

这位律师专攻民法。

Luật sư chuyên về luật dân sự.

民事案件

vụ án dân sự

法院正在审理一起民事案件。

Tòa án đang thụ lý một vụ án dân sự.

民事责任

trách nhiệm dân sự

该公司可能要承担民事责任。

Công ty có thể phải chịu trách nhiệm dân sự.

民事纠纷

tranh chấp dân sự

双方希望调解这起民事纠纷。

Hai bên muốn hòa giải tranh chấp dân sự này.

民事诉讼程序

tố tụng dân sự

该事项按照民事诉讼程序处理。

Vụ việc được giải quyết theo thủ tục tố tụng dân sự.

Video ngữ cảnh