Anh - Việt
dân tâm
Danh từ
dân tâm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình cảm, suy nghĩ và thái độ chung của người dân đối với một người, chính quyền hoặc vấn đề nào đó.
民众对人、政府或问题的共同情感、看法和态度。
Tình cảm, suy nghĩ và thái độ chung của người dân đối với một người, chính quyền hoặc vấn đề nào đó.
Ví dụ
政府作决定前应倾听民意。【】Chính quyền cần lắng nghe dân tâm trước khi ra quyết định.
这项政策符合民意,所以得到很多人的支持。【】Chính sách này hợp dân tâm nên được nhiều người ủng hộ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dân tâm (Noun)
dân tâm + Tính từĐộng từ + dân tâm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
民众的不满情绪 dân tâm bất mãn | 突然涨价引起了民众的不满情绪。 Việc tăng giá đột ngột đã làm dân tâm bất mãn. |