Anh - Việt
dan tay
Động từ
dan tay (Động từ)
Nghĩa 01 · Nắm tay và dẫn ai đó đi cùng.
牵着某人的手带着他走。
Nắm tay và dẫn ai đó đi cùng.
Ví dụ
放学时,妈妈牵着孩子的手过马路。【】Mẹ dan tay bé qua đường vào giờ tan học.
他牵着祖母的手走进诊所。【】Anh dan tay bà vào phòng khám.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dan tay (Verb)
dan tay + Danh từdan tay + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
牵着小孩子的手带路 dan tay trẻ nhỏ | 老师牵着小孩子的手走进教室。 Cô giáo dan tay trẻ nhỏ vào lớp. |
牵着婴儿的手 dan tay em bé | 母亲牵着婴儿的手在公园散步。 Người mẹ dan tay em bé đi dạo trong công viên. |
牵着盲人的手引路 dan tay người mù | 他牵着盲人的手过马路。 Anh ấy dan tay người mù qua đường. |
牵着孩子的手走 dan tay con đi | 父亲牵着孩子的手走到校门口。 Bố dan tay con đi đến cổng trường. |