Anh - Việt

Bản dịch của từ Dẫn thân trong tiếng Trung

dẫn thân

Động từ

dẫn thân (Động từ)

Nghĩa 01 · Tự nguyện lao vào việc khó khăn hoặc nguy hiểm để theo đuổi điều mình tin là đúng.

自愿投身于艰难或危险的事情。

Tự nguyện lao vào việc khó khăn hoặc nguy hiểm để theo đuổi điều mình tin là đúng.

Ví dụ
她冒险进入洪灾地区帮助居民。【】Cô ấy dẫn thân vào vùng lũ để giúp người dân.
他投身于这份工作,因为他想改变社会。【】Anh dẫn thân vào công việc này vì muốn thay đổi xã hội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa