Anh - Việt
dân thầy
Danh từ
dân thầy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách gọi cũ, thường mang ý mỉa mai hoặc coi nhẹ, chỉ những người làm việc giấy tờ như thư lại hay công chức cấp thấp.
旧时带贬义地指办文书的低级职员。
Cách gọi cũ, thường mang ý mỉa mai hoặc coi nhẹ, chỉ những người làm việc giấy tờ như thư lại hay công chức cấp thấp.
Ví dụ
过去,文书小吏常被看作只会处理文件的人。【】Ngày trước, dân thầy thường bị xem là hạng người chỉ biết giấy tờ.
在旧小说里,他被轻蔑地叫作小吏。【】Trong truyện cũ, ông ấy bị gọi khinh là dân thầy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dân thầy (Noun)
Danh từ + dân thầy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一帮小吏 bọn dân thầy | 他不想和衙门里的一帮小吏打交道。 Ông ta không muốn dây dưa với bọn dân thầy ở công đường. |
一群低级文书 lũ dân thầy | 小说中,这群低级文书显得很傲慢。 Trong truyện, lũ dân thầy hiện lên với vẻ hống hách. |
一帮小官吏 đám dân thầy | 那帮小官吏只会刁难百姓。 Đám dân thầy ấy chỉ biết làm khó người dân. |