Anh - Việt
dân thợ
Danh từ
dân thợ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những người làm các công việc chân tay hoặc nghề thủ công, nói chung.
泛指从事体力劳动或手工工作的人。
Những người làm các công việc chân tay hoặc nghề thủ công, nói chung.
Ví dụ
工厂里的工人七点开始上班。【】Dân thợ trong xưởng bắt đầu làm việc từ bảy giờ.
体力劳动者需要配备足够的防护装备。【】Dân thợ cần được trang bị đồ bảo hộ đầy đủ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dân thợ (Noun)
Danh từ + dân thợdân thợ + Danh từdân thợ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
工人阶级 tầng lớp dân thợ | 工人阶级在工业化进程中发挥了重要作用。 Tầng lớp dân thợ đóng vai trò quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa. |
工人的生活 đời sống của dân thợ | 这本书描绘了二十世纪初工人的生活。 Cuốn sách phản ánh đời sống của dân thợ vào đầu thế kỷ 20. |
工人家庭的子女 con em dân thợ | 这所学校有许多学生来自工人家庭。 Trường có nhiều học sinh là con em dân thợ. |