Anh - Việt
dẫn thủy nhập điền
Động từ
dẫn thủy nhập điền (Động từ)
Nghĩa 01 · Dẩn nước vào ruộng.
引水灌田
Dẩn nước vào ruộng.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
dẫn thủy nhập điền
引水灌田
Dẩn nước vào ruộng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa