Anh - Việt

Bản dịch của từ Dẫn trong tiếng Trung

dẫn

Động từ

dẫn (Động từ)

Nghĩa 01 · Đi cùng hoặc đi trước để đưa người nào đến một nơi.

带领或陪同某人到某处。

Đi cùng hoặc đi trước để đưa người nào đến một nơi.

Ví dụ
他带我去了公交车站。【】Anh ấy dẫn tôi đến trạm xe buýt.
一名员工陪同客人进入会议室。【】Một nhân viên dẫn khách vào phòng họp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Làm cho người, vật hoặc dòng chảy đi theo một hướng hay đường nào đó.

使人、物体或水流朝某个方向移动。

Làm cho người, vật hoặc dòng chảy đi theo một hướng hay đường nào đó.

Ví dụ
标志引导车辆进入停车场。【】Biển báo dẫn xe vào bãi đỗ.
他们把溪水引到村里。【】Họ dẫn nước từ suối về làng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Nêu lời nói, tài liệu hoặc ví dụ để minh họa hay chứng minh điều gì.

引用话语、资料或例子来说明或证明。

Nêu lời nói, tài liệu hoặc ví dụ để minh họa hay chứng minh điều gì.

Ví dụ
文章引用了一份新报告的数据。【】Bài viết dẫn số liệu từ một báo cáo mới.
她在演讲中引用了医生的话。【】Cô ấy dẫn lời của bác sĩ trong bài nói.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Làm cho một sự việc xảy ra hoặc tạo ra một kết quả nào đó.

导致某事发生或产生某种结果。

Làm cho một sự việc xảy ra hoặc tạo ra một kết quả nào đó.

Ví dụ
睡眠不足可能导致头痛。【】Thiếu ngủ có thể dẫn đến đau đầu.
一个小错误可能造成大问题。【】Sai lầm nhỏ có thể dẫn đến vấn đề lớn.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Có số điểm cao hơn đối thủ trong một trận đấu.

在比赛中比分高于对手。

Có số điểm cao hơn đối thủ trong một trận đấu.

Ví dụ
我们队现在以二比零领先。【】Đội chúng ta đang dẫn hai không.
她领先对手三分。【】Cô ấy dẫn đối thủ ba điểm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dẫn (Verb)

dẫn + Danh từdẫn + Từ đi kèmdẫn … Từ đi kèm
Kết hợp từ của dẫn
Collocation
Ví dụ

导致严重后果

dẫn đến hậu quả nghiêm trọng

疲劳驾驶可能导致严重后果。

Lái xe khi buồn ngủ có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.

带客人进入房间

dẫn khách vào phòng

员工带客人进入会议室。

Nhân viên dẫn khách vào phòng họp.

为游客带路

dẫn đường cho du khách

一名导游在森林里为游客带路。

Một hướng dẫn viên dẫn đường cho du khách trong rừng.

位居积分榜首

dẫn đầu bảng xếp hạng

这家俱乐部目前位居积分榜首。

Câu lạc bộ này đang dẫn đầu bảng xếp hạng.

把水引入田地

dẫn nước vào ruộng

农民挖了一条沟,把水引入田地。

Người dân đào mương để dẫn nước vào ruộng.

Video ngữ cảnh