dẫn
dẫn (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi cùng hoặc đi trước để đưa người nào đến một nơi.
带领或陪同某人到某处。
Đi cùng hoặc đi trước để đưa người nào đến một nơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Làm cho người, vật hoặc dòng chảy đi theo một hướng hay đường nào đó.
使人、物体或水流朝某个方向移动。
Làm cho người, vật hoặc dòng chảy đi theo một hướng hay đường nào đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Nêu lời nói, tài liệu hoặc ví dụ để minh họa hay chứng minh điều gì.
引用话语、资料或例子来说明或证明。
Nêu lời nói, tài liệu hoặc ví dụ để minh họa hay chứng minh điều gì.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Làm cho một sự việc xảy ra hoặc tạo ra một kết quả nào đó.
导致某事发生或产生某种结果。
Làm cho một sự việc xảy ra hoặc tạo ra một kết quả nào đó.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Có số điểm cao hơn đối thủ trong một trận đấu.
在比赛中比分高于对手。
Có số điểm cao hơn đối thủ trong một trận đấu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dẫn (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
导致严重后果 dẫn đến hậu quả nghiêm trọng | 疲劳驾驶可能导致严重后果。 Lái xe khi buồn ngủ có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng. |
带客人进入房间 dẫn khách vào phòng | 员工带客人进入会议室。 Nhân viên dẫn khách vào phòng họp. |
为游客带路 dẫn đường cho du khách | 一名导游在森林里为游客带路。 Một hướng dẫn viên dẫn đường cho du khách trong rừng. |
位居积分榜首 dẫn đầu bảng xếp hạng | 这家俱乐部目前位居积分榜首。 Câu lạc bộ này đang dẫn đầu bảng xếp hạng. |
把水引入田地 dẫn nước vào ruộng | 农民挖了一条沟,把水引入田地。 Người dân đào mương để dẫn nước vào ruộng. |