Dân
Danh từ

Dân (Danh từ)
01
Người sống trong một khu vực địa lí hoặc hành chính [nói tổng quát]
居民
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Người thường thuộc lớp quần chúng đông đảo [nói tổng quát]
人民
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Người thuộc một địa phương, về mặt có những đặc trưng riêng
当地人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Người cùng nghề nghiệp, hoàn cảnh, v.v. làm thành một tầng lớp riêng [nói tổng quát]
同类人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
