Anh - Việt

Bản dịch của từ Dân trong tiếng Trung

dân

Danh từ

dân (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người sống ổn định trong một khu vực địa lí hoặc đơn vị hành chính.

在某个地区或行政区域内生活的人。

Người sống ổn định trong một khu vực địa lí hoặc đơn vị hành chính.

Ví dụ
这个社区的居民都互相认识。【】Dân trong khu phố này đều biết nhau.
这里的居民主要靠务农为生。【】Dân ở đây chủ yếu sống bằng nghề nông.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Toàn thể người dân, quần chúng nói chung; nhân dân.

泛指普通民众或全体人民。

Toàn thể người dân, quần chúng nói chung; nhân dân.

Ví dụ
人民始终希望过上安宁的生活。【】Dân luôn mong muốn một cuộc sống yên bình.
公众信任政府,因为政府倾听民意。【】Dân tin tưởng chính quyền vì chính quyền lắng nghe ý kiến.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dân (Noun)

Danh từ + dândân + Danh từdân + Tính từdân … Danh từĐộng từ + dân
Kết hợp từ của dân
Collocation
Ví dụ

人口密度

mật độ dân số

这座城市的人口密度非常高。

Thành phố này có mật độ dân số rất cao.

Video ngữ cảnh