Anh - Việt
dạn
Động từ
dạn (Động từ)
Nghĩa 01 · có khả năng tiếp xúc với hiện tượng nguy hiểm, đáng sợ hoặc chịu đựng hiện tượng nguy hại mà không dễ bị tác động, do đã quen
勇敢,无畏
có khả năng tiếp xúc với hiện tượng nguy hiểm, đáng sợ hoặc chịu đựng hiện tượng nguy hại mà không dễ bị tác động, do đã quen
Ví dụ
工作三个月后,明面对危险变得大胆。【】Sau ba tháng làm cứu hộ, Minh đã dạn trước nguy hiểm.
经历一次抢劫后,兰没有变得坚强。【】Sau một lần bị cướp, Lan chưa dạn với bóng tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa