dàn
dàn (Động từ)
Nghĩa 01 · Xếp hoặc trải ra theo hàng, theo thế trận hoặc trên một phạm vi nhất định.
把人或物排开、展开成一定的队形或范围。
Xếp hoặc trải ra theo hàng, theo thế trận hoặc trên một phạm vi nhất định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Sắp đặt hoặc tạo ra một sự việc có chủ ý, thường để người khác tin là thật.
有意策划或安排某件事,常让人以为是真的。
Sắp đặt hoặc tạo ra một sự việc có chủ ý, thường để người khác tin là thật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dàn (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
部署军队 dàn quân | 他们沿边境部署军队。 Họ dàn quân dọc biên giới. |
策划事件 dàn dựng một vụ việc | 警方怀疑他们策划了一起事件以骗取保险金。 Cảnh sát nghi ngờ họ dàn dựng một vụ việc để lấy tiền bảo hiểm. |
安排会面 dàn xếp cuộc gặp | 她安排了双方会面。 Cô ấy dàn xếp cuộc gặp giữa hai bên. |
dàn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tập hợp người hoặc nhạc cụ cùng phối hợp biểu diễn âm nhạc.
一起配合表演音乐的一组人或乐器。
Tập hợp người hoặc nhạc cụ cùng phối hợp biểu diễn âm nhạc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bộ gồm nhiều thiết bị hoặc máy móc được lắp đặt để cùng hoạt động.
由多台设备或机器组成、一起运行的一套装置。
Bộ gồm nhiều thiết bị hoặc máy móc được lắp đặt để cùng hoạt động.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dàn (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
交响乐团 dàn nhạc giao hưởng | 交响乐团演奏了贝多芬的作品。 Dàn nhạc giao hưởng biểu diễn tác phẩm của Beethoven. |
合唱团 dàn hợp xướng | 仪式结束时,合唱团开始唱歌。 Dàn hợp xướng cất tiếng hát ở cuối buổi lễ. |
架子鼓 dàn trống | 他为乐队买了一套架子鼓。 Anh ấy mua một dàn trống cho ban nhạc. |
音响系统 dàn âm thanh | 礼堂里的音响系统需要检查。 Dàn âm thanh ở hội trường cần được kiểm tra. |
卡拉OK设备 dàn karaoke | 我家在客厅安装了一套卡拉OK设备。 Gia đình tôi lắp dàn karaoke ở phòng khách. |