Anh - Việt

Bản dịch của từ Dàn trong tiếng Trung

dàn

Động từDanh từ

dàn (Động từ)

Nghĩa 01 · Xếp hoặc trải ra theo hàng, theo thế trận hoặc trên một phạm vi nhất định.

把人或物排开、展开成一定的队形或范围。

Xếp hoặc trải ra theo hàng, theo thế trận hoặc trên một phạm vi nhất định.

Ví dụ
球员们在球门前排成一排。【】Các cầu thủ dàn hàng ngang trước khung thành.
士兵部署在道路两边。【】Quân lính dàn ra ở hai bên con đường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Sắp đặt hoặc tạo ra một sự việc có chủ ý, thường để người khác tin là thật.

有意策划或安排某件事,常让人以为是真的。

Sắp đặt hoặc tạo ra một sự việc có chủ ý, thường để người khác tin là thật.

Ví dụ
他们策划了一场事故来骗取保险金。【】Họ dàn cảnh va chạm để lấy tiền bảo hiểm.
有人安排了这件事来陷害她。【】Ai đó đã dàn vụ này để đổ lỗi cho cô ấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dàn (Verb)

dàn + Danh từdàn + Trạng từdàn + Từ đi kèm
Kết hợp từ của dàn
Collocation
Ví dụ

部署军队

dàn quân

他们沿边境部署军队。

Họ dàn quân dọc biên giới.

策划事件

dàn dựng một vụ việc

警方怀疑他们策划了一起事件以骗取保险金。

Cảnh sát nghi ngờ họ dàn dựng một vụ việc để lấy tiền bảo hiểm.

安排会面

dàn xếp cuộc gặp

她安排了双方会面。

Cô ấy dàn xếp cuộc gặp giữa hai bên.

dàn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tập hợp người hoặc nhạc cụ cùng phối hợp biểu diễn âm nhạc.

一起配合表演音乐的一组人或乐器。

Tập hợp người hoặc nhạc cụ cùng phối hợp biểu diễn âm nhạc.

Ví dụ
大家坐下后,管弦乐队开始演奏。【】Dàn nhạc bắt đầu chơi sau khi mọi người ngồi xuống.
合唱团正在为周末演出排练。【】Dàn hợp xướng đang tập cho buổi diễn cuối tuần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bộ gồm nhiều thiết bị hoặc máy móc được lắp đặt để cùng hoạt động.

由多台设备或机器组成、一起运行的一套装置。

Bộ gồm nhiều thiết bị hoặc máy móc được lắp đặt để cùng hoạt động.

Ví dụ
他们为婚礼租了一套音响设备。【】Họ thuê một dàn âm thanh cho đám cưới.
教室里的电脑设备最近换新了。【】Dàn máy tính trong phòng học vừa được thay mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dàn (Noun)

dàn + Danh từ
Kết hợp từ của dàn
Collocation
Ví dụ

交响乐团

dàn nhạc giao hưởng

交响乐团演奏了贝多芬的作品。

Dàn nhạc giao hưởng biểu diễn tác phẩm của Beethoven.

合唱团

dàn hợp xướng

仪式结束时,合唱团开始唱歌。

Dàn hợp xướng cất tiếng hát ở cuối buổi lễ.

架子鼓

dàn trống

他为乐队买了一套架子鼓。

Anh ấy mua một dàn trống cho ban nhạc.

音响系统

dàn âm thanh

礼堂里的音响系统需要检查。

Dàn âm thanh ở hội trường cần được kiểm tra.

卡拉OK设备

dàn karaoke

我家在客厅安装了一套卡拉OK设备。

Gia đình tôi lắp dàn karaoke ở phòng khách.

Video ngữ cảnh