Anh - Việt
dán
Động từ
dán (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho vật dính vào bề mặt hoặc với nhau bằng keo, hồ, băng dính, v.v.
用胶水、胶带等使物体黏在一起或某处。
Làm cho vật dính vào bề mặt hoặc với nhau bằng keo, hồ, băng dính, v.v.
Ví dụ
我用胶带把纸**贴**在门上。【】Tôi dán tờ giấy lên cửa bằng băng dính.
她把照片**贴**进笔记本里。【】Cô ấy dán ảnh vào cuốn sổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Áp sát hoặc ép chặt vào một vật hay một người.
紧贴或紧靠在某物或某人身上。
Áp sát hoặc ép chặt vào một vật hay một người.
Ví dụ
男孩把背**紧贴**着墙,给别人让路。【】Cậu bé dán lưng vào tường để nhường đường.
天冷时,那只猫**紧贴着**我的腿。【】Con mèo dán sát vào chân tôi khi trời lạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Đưa nội dung đã sao chép hoặc cắt vào vị trí đang chọn trong tài liệu trên máy tính.
把复制或剪切的内容放到电脑文档的指定位置。
Đưa nội dung đã sao chép hoặc cắt vào vị trí đang chọn trong tài liệu trên máy tính.
Ví dụ
请把这段文字**粘贴**到邮件里。【】Bạn hãy dán đoạn văn này vào email.
我已经把链接**粘贴**到消息里了。【】Tôi đã dán đường link vào tin nhắn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dán (Verb)
dán + Danh từdán + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
粘贴文本 dán văn bản | 你可以把文本粘贴到搜索框中。 Bạn có thể dán văn bản vào ô tìm kiếm. |
贴照片 dán ảnh | 她把照片贴在卧室墙上。 Cô ấy dán ảnh lên tường phòng ngủ. |
贴标签 dán nhãn | 员工给每个箱子贴上了标签。 Nhân viên dán nhãn lên từng hộp hàng. |
张贴通知 dán thông báo | 学校在门口张贴了通知。 Trường đã dán thông báo ở cổng. |
盯着 dán mắt vào | 男孩紧盯着手机屏幕。 Cậu bé dán mắt vào màn hình điện thoại. |