Anh - Việt
dăn
Tính từ
dăn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có nhiều nếp nhăn, nhàu nát, thường nói về da hoặc vải.
表面有皱纹或褶痕。
Có nhiều nếp nhăn, nhàu nát, thường nói về da hoặc vải.
Ví dụ
这件衬衫因为在行李箱里放了很久而起了褶。【】Chiếc áo sơ mi này bị dăn vì để lâu trong vali.
老人的皮肤随着岁月变得起皱。【】Mặt ông cụ dăn lại theo năm tháng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dăn (Adjective)
Danh từ + dăndăn + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
起皱的皮肤 da dăn | 老奶奶年纪大了,皮肤起皱。 Bà cụ có da dăn vì tuổi đã cao. |
布满皱纹的脸 mặt dăn | 老人脸上布满皱纹,但笑容很和蔼。 Ông lão có mặt dăn nhưng nụ cười rất hiền. |
皱起的额头 trán dăn | 他皱着眉,额头因担心而皱起。 Anh ấy nhíu mày, trán dăn lại vì lo lắng. |
有褶皱的布料 vải dăn | 这块布料有褶皱,缝制前需要熨平。 Miếng vải dăn này cần được là lại trước khi may. |
皱巴巴的衬衫 áo dăn | 她穿着一件皱巴巴的衬衫去上课。 Cô ấy mặc chiếc áo dăn đến lớp. |