Anh - Việt
dân tộc chủ thể
Danh từ
dân tộc chủ thể (Danh từ)
Nghĩa 01 · xem dân tộc đa số
主要民族
xem dân tộc đa số
Ví dụ
京族是越南的主体民族。【】Người Kinh là dân tộc chủ thể của Việt Nam.
这个地区没有单一的主体民族。【】Khu vực này không có dân tộc chủ thể duy nhất.
Từ tiếng Trung gần nghĩa