Anh - Việt
dân tộc đa số
Danh từ
dân tộc đa số (Danh từ)
Nghĩa 01 · dân tộc chiếm số đông nhất, so với các dân tộc chiếm số ít, trong một nước có nhiều dân tộc
主要民族
dân tộc chiếm số đông nhất, so với các dân tộc chiếm số ít, trong một nước có nhiều dân tộc
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa