ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đan trơn
Hình thức đan len, vải mà mắt đan đều nhau, không có khía hoặc vết lồi lõm, bề mặt phẳng và nhẵn.
均匀的编织风格
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa