Anh - Việt

Bản dịch của từ Dẫn truyền trong tiếng Trung

dẫn truyền

Động từ

dẫn truyền (Động từ)

Nghĩa 01 · truyền lan trong một môi trường

传播

truyền lan trong một môi trường

Ví dụ
铜能很好地传导热量。【】Đồng dẫn truyền nhiệt rất tốt.
这堵墙不能传输声音。【】Bức tường này không dẫn truyền âm thanh tốt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh