Anh - Việt
dân ước
Danh từ
dân ước (Danh từ)
Nghĩa 01 · Học thuyết cho rằng mọi người đồng ý hạn chế một phần tự do cá nhân để sống theo các quy tắc chung của xã hội.
一种政治理论,认为人们同意让出部分个人自由,以遵守社会共同规则。
Học thuyết cho rằng mọi người đồng ý hạn chế một phần tự do cá nhân để sống theo các quy tắc chung của xã hội.
Ví dụ
卢梭在一本名著中写过社会契约。【】Rousseau viết về dân ước trong một cuốn sách nổi tiếng.
社会契约解释了公民为什么必须遵守法律。【】Dân ước giải thích vì sao công dân phải tuân theo luật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dân ước (Noun)
Danh từ + dân ướcdân ước + Giới từdân ước + Từ đi kèmĐộng từ + dân ước
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
社会契约论 thuyết dân ước | 社会契约论解释了国家权力的起源。 Thuyết dân ước giải thích nguồn gốc của quyền lực nhà nước. |