Anh - Việt
dân vận
Động từ
dân vận (Động từ)
Nghĩa 01 · Tuyên truyền, thuyết phục và tổ chức người dân tham gia các hoạt động chung theo chủ trương, chính sách.
通过宣传、说服和组织群众参与共同活动。
Tuyên truyền, thuyết phục và tổ chức người dân tham gia các hoạt động chung theo chủ trương, chính sách.
Ví dụ
当地干部动员居民保持环境卫生。【】Cán bộ địa phương dân vận người dân giữ gìn vệ sinh.
他们做群众工作,鼓励大家参加植树活动。【】Họ dân vận bà con tham gia chương trình trồng cây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dân vận (Verb)
Từ đi kèm + dân vậndân vận + Danh từdân vận + Giới từĐộng từ + dân vận
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
开展群众工作 làm công tác dân vận | 地方需要更有效地开展群众工作。 Địa phương cần làm công tác dân vận tốt hơn. |