Anh - Việt
dân vọng
Danh từ
dân vọng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Điều mà đông đảo người dân mong muốn hoặc kỳ vọng.
广大民众的愿望或期望。
Điều mà đông đảo người dân mong muốn hoặc kỳ vọng.
Ví dụ
新政策应当满足民众的愿望。【】Chính sách mới cần đáp ứng dân vọng.
领导人应该倾听民意。【】Lãnh đạo phải lắng nghe dân vọng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dân vọng (Noun)
Tính từ + dân vọngĐộng từ + dân vọng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
符合民意 hợp với dân vọng | 新政策需要符合民意。 Chính sách mới cần hợp với dân vọng. |