Anh - Việt
dẫn xuất
Danh từTính từ
dẫn xuất (Danh từ)
Nghĩa 01 · chất hoá học chế từ một chất hoá học khác
从其他化学物质制成的化合物
chất hoá học chế từ một chất hoá học khác
Ví dụ
这种药物是从植物化合物制成的衍生物。【】Thuốc này là dẫn xuất từ một hợp chất thực vật.
这种清洁剂不是石油衍生物。【】Chất tẩy rửa này không phải là dẫn xuất của dầu mỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
dẫn xuất (Tính từ)
Nghĩa 01 · được tạo ra, sinh ra từ một cái khác được coi là gốc
衍生的
được tạo ra, sinh ra từ một cái khác được coi là gốc
Ví dụ
这篇帖子源自一项社会调查。【】Bài đăng này là sản phẩm dẫn xuất từ cuộc khảo sát xã hội.
这项政策不是源自旧的社会计划。【】Chính sách này không dẫn xuất từ kế hoạch xã hội cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa