Anh - Việt

Bản dịch của từ Dạng bản trong tiếng Trung

dạng bản

Danh từ

dạng bản (Danh từ)

Nghĩa 01 · Văn bản dự thảo, theo cách gọi cũ, được gửi để xin ý kiến trước khi thi hành.

旧称,指送交征求意见后再实施的文书草案。

Văn bản dự thảo, theo cách gọi cũ, được gửi để xin ý kiến trước khi thi hành.

Ví dụ
过去,该机构送交草案征求意见。【】Ngày trước, cơ quan gửi dạng bản để xin ý kiến.
草案必须先审议才能实施。【】Dạng bản phải được xem xét trước khi thi hành.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh