Anh - Việt
dáng bộ
Danh từ
dáng bộ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dáng vẻ và cách một người đứng, đi hoặc cử động.
指一个人站立、走路或动作时表现出的姿态。
Dáng vẻ và cách một người đứng, đi hoặc cử động.
Ví dụ
她走进房间时显得非常自信。【】Cô ấy có dáng bộ rất tự tin khi bước vào phòng.
挺拔的姿势让他看起来更高。【】Dáng bộ thẳng giúp anh ấy trông cao hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dáng bộ (Noun)
dáng bộ + Tính từdáng bộ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
自信的仪态 dáng bộ tự tin | 她自信地走进房间。 Cô ấy bước vào phòng với dáng bộ tự tin. |
威严的仪态 dáng bộ uy nghi | 将军威严的仪态吸引了所有人的注意。 Vị tướng có dáng bộ uy nghi khiến mọi người chú ý. |
优雅的姿态 dáng bộ duyên dáng | 女孩以优雅的姿态跳舞。 Cô bé múa với dáng bộ duyên dáng. |
从容的步态 dáng bộ khoan thai | 他迈着从容的步态散步。 Ông ấy đi dạo với dáng bộ khoan thai. |