Anh - Việt

Bản dịch của từ Dáng cách trong tiếng Trung

dáng cách

Danh từ

dáng cách (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vẻ bên ngoài và cách đi đứng, cư xử thể hiện ở một người.

一个人表现出来的仪态和举止。

Vẻ bên ngoài và cách đi đứng, cư xử thể hiện ở một người.

Ví dụ
她自信的仪态给人留下了好印象。【】Dáng cách tự tin của cô ấy tạo ấn tượng tốt.
他举止礼貌而沉着。【】Anh ấy có dáng cách lịch thiệp và điềm tĩnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dáng cách (Noun)

dáng cách + Giới từdáng cách + Tính từ
Kết hợp từ của dáng cách
Collocation
Ví dụ

某人的举止神态

dáng cách của một người

她的举止神态显示出她非常担心。

Dáng cách của cô ấy cho thấy cô đang rất lo lắng.

Video ngữ cảnh