Anh - Việt

Bản dịch của từ Dâng công trong tiếng Trung

dâng công

Động từ

dâng công (Động từ)

Nghĩa 01 · Dâng công sức hoặc công đức của mình lên thần linh, Phật hoặc người được tôn kính.

把自己的功德或功劳奉献给神佛或敬重的人。

Dâng công sức hoặc công đức của mình lên thần linh, Phật hoặc người được tôn kính.

Ví dụ
仪式结束后,大家在寺庙里奉献功德。【】Mọi người dâng công đức sau buổi lễ ở chùa.
她奉献功德,为家人祈求平安。【】Bà dâng công để cầu bình an cho gia đình.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dâng công (Verb)

Trạng từ + dâng côngdâng công + Danh từdâng công + Từ đi kèmĐộng từ + dâng công
Kết hợp từ của dâng công
Collocation
Ví dụ

虔诚地奉献功德

thành tâm dâng công

诵经结束后,大家虔诚地将功德奉献给三宝。

Sau thời tụng kinh, mọi người thành tâm dâng công lên Tam Bảo.