Anh - Việt
dằng dặc
Tính từ
dằng dặc (Tính từ)
Nghĩa 01 · Kéo dài mãi, lâu hơn mức bình thường, như không bao giờ hết.
时间长得没有尽头,让人觉得很久。
Kéo dài mãi, lâu hơn mức bình thường, như không bao giờ hết.
Ví dụ
停电的夜晚漫长得没有尽头,全家都睡不着。【】Đêm mất điện dằng dặc khiến cả nhà không ngủ được.
这场会议冗长得一直开到晚上才结束。【】Cuộc họp dằng dặc đến tận tối mới kết thúc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Kéo dài rất xa theo không gian, thường nói về đường, hàng hay dãy.
空间上延伸得很远,望不到头。
Kéo dài rất xa theo không gian, thường nói về đường, hàng hay dãy.
Ví dụ
那条路蜿蜒漫长,穿过一片片稻田。【】Con đường dằng dặc qua những cánh đồng lúa.
公路上车队绵延不绝。【】Hàng xe dằng dặc nối đuôi nhau trên quốc lộ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dằng dặc (Adjective)
Danh từ + dằng dặcĐộng từ + dằng dặc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
漫长的等待 cuộc chờ đợi dằng dặc | 经过一段漫长的等待,我们终于被叫到了名字。 Sau cuộc chờ đợi dằng dặc, cuối cùng chúng tôi cũng được gọi tên. |
漫漫长夜 đêm dài dằng dặc | 漫漫长夜,她怎么也睡不着。 Đêm dài dằng dặc, cô ấy không tài nào ngủ được. |
挥之不去的悲伤 nỗi buồn dằng dặc | 多年来,挥之不去的悲伤一直萦绕着他。 Nỗi buồn dằng dặc vẫn đeo bám anh suốt nhiều năm. |
没完没了的争论 cuộc tranh luận dằng dặc | 没完没了的争论让所有人都筋疲力尽。 Cuộc tranh luận dằng dặc khiến ai cũng mệt mỏi. |
绵延的山脉 dãy núi dằng dặc | 车队穿过了笼罩在薄雾中的绵延山脉。 Đoàn xe băng qua dãy núi dằng dặc phủ đầy sương mù. |