Anh - Việt

Bản dịch của từ Đằng đẵng trong tiếng Trung

đằng đẵng

Tính từ

đằng đẵng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Rất dài, kéo dài lâu đến mức không biết bao giờ mới hết, thường nói về thời gian.

很长,长久没有尽头,多指时间。

Rất dài, kéo dài lâu đến mức không biết bao giờ mới hết, thường nói về thời gian.

Ví dụ
我们熬过了漫长的岁月,等待儿子的消息。【】Chúng tôi đã trải qua những năm tháng đằng đẵng chờ đợi tin tức của con.
回乡的路漫长得没有尽头,我累坏了。【】Con đường về quê dài đằng đẵng khiến tôi mệt lả.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đằng đẵng (Adjective)

Danh từ + đằng đẵngĐộng từ + đằng đẵng
Kết hợp từ của đằng đẵng
Collocation
Ví dụ

无休止的疼痛

cơn đau đằng đẵng

无休止的疼痛让他无法入睡。

Cơn đau đằng đẵng khiến anh ấy mất ngủ.

漫长无尽的夜晚

đêm đằng đẵng

他躺着醒了一整夜,熬过了漫长无尽的夜晚。

Anh ấy thức trắng một đêm đằng đẵng.

漫长无尽的日子

tháng ngày đằng đẵng

漫长无尽的日子在医院里过去了。

Những tháng ngày đằng đẵng trôi qua trong bệnh viện.

漫长无尽的道路

quãng đường đằng đẵng

他们沿着漫长无尽的道路步行。

Họ đi bộ qua quãng đường đằng đẵng.

漫长的岁月

năm tháng đằng đẵng

他们在漫长无尽的岁月里分隔两地。

Họ xa cách nhau qua những năm tháng đằng đẵng.

Video ngữ cảnh