Anh - Việt

Bản dịch của từ Dăng dăng trong tiếng Trung

dăng dăng

Động từTính từ

dăng dăng (Động từ)

dăng dăng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái giăng ra nhiều nơi, ngang dọc và chằng chịt.

纵横交错地分布,密密麻麻。

Ở trạng thái giăng ra nhiều nơi, ngang dọc và chằng chịt.

Ví dụ
电线纵横交错地布满小街。【】Dây điện dăng dăng trên các con phố nhỏ.
蜘蛛网纵横交错地挂在房间角落。【】Lưới nhện dăng dăng khắp góc nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dăng dăng (Adjective)

Danh từ + dăng dăng
Kết hợp từ của dăng dăng
Collocation
Ví dụ

纵横交错的电线

dây điện dăng dăng

狭窄的小巷上方挂着纵横交错的电线。

Dây điện dăng dăng phía trên con hẻm nhỏ.

纵横交错的绳索

dây nhợ dăng dăng

纵横交错的绳索让我们很难通过。

Dây nhợ dăng dăng khiến chúng tôi khó đi qua.

交错的树枝

cành cây dăng dăng

交错的树枝几乎遮住了天空。

Cành cây dăng dăng che gần kín bầu trời.

Video ngữ cảnh