Anh - Việt

Bản dịch của từ Dáng đi trong tiếng Trung

dáng đi

Danh từ

dáng đi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cách một người bước đi, thể hiện nét riêng hoặc trạng thái của họ.

一个人走路的姿态或方式。

Cách một người bước đi, thể hiện nét riêng hoặc trạng thái của họ.

Ví dụ
她的步态轻盈而自信。【】Dáng đi của cô ấy nhẹ nhàng và tự tin.
我从远处就通过他的走路姿势认出了他。【】Tôi nhận ra anh ấy qua dáng đi từ xa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dáng đi (Noun)

dáng đi + Tính từĐộng từ + dáng đi
Kết hợp từ của dáng đi
Collocation
Ví dụ

自信的步态

dáng đi tự tin

她迈着自信的步态走进房间。

Cô ấy bước vào phòng với dáng đi tự tin.

稳健的步态

dáng đi vững vàng

康复后,他的步态更稳健了。

Sau khi hồi phục, ông đã có dáng đi vững vàng hơn.

不稳的步态

dáng đi không vững

医生注意到病人的步态不稳。

Bác sĩ nhận thấy bệnh nhân có dáng đi không vững.

独特的步态

dáng đi đặc trưng

朋友们从远处就凭他独特的步态认出了他。

Bạn bè nhận ra anh từ xa nhờ dáng đi đặc trưng.

一瘸一拐的步态

dáng đi khập khiễng

事故后,他走路一瘸一拐。

Anh ấy có dáng đi khập khiễng sau tai nạn.

Video ngữ cảnh