Anh - Việt

Bản dịch của từ Dáng điệu trong tiếng Trung

dáng điệu

Danh từ

dáng điệu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cách một người đi đứng, cử động và thể hiện vẻ bên ngoài.

一个人走路、站立和举止表现出来的样子。

Cách một người đi đứng, cử động và thể hiện vẻ bên ngoài.

Ví dụ
她自信的仪态给人留下了好印象。【】Dáng điệu tự tin giúp cô ấy gây ấn tượng tốt.
他的举止很沉稳,也很有礼貌。【】Dáng điệu của ông ấy rất điềm tĩnh và lịch sự.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dáng điệu (Noun)

dáng điệu + Tính từĐộng từ + dáng điệu
Kết hợp từ của dáng điệu
Collocation
Ví dụ

自信的仪态

dáng điệu tự tin

她带着自信的仪态走进房间。

Cô ấy bước vào phòng với dáng điệu tự tin.

优雅的姿态

dáng điệu duyên dáng

她优雅的姿态吸引了所有人的注意。

Dáng điệu duyên dáng của cô thu hút mọi người.

沉着的举止

dáng điệu điềm tĩnh

他在会议中仍保持沉着的举止。

Anh ấy vẫn giữ dáng điệu điềm tĩnh trong cuộc họp.

笨拙的步态

dáng điệu vụng về

男孩笨拙的步态让大家笑了起来。

Dáng điệu vụng về của cậu bé khiến mọi người bật cười.

Video ngữ cảnh