Anh - Việt
dằng dịt
Tính từ
dằng dịt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Đan xen, quấn vào nhau thành nhiều lớp rối và phức tạp.
交错缠绕,复杂凌乱。
Đan xen, quấn vào nhau thành nhiều lớp rối và phức tạp.
Ví dụ
旧电视后面电线缠绕在一起。【】Dây điện dằng dịt phía sau chiếc tivi cũ.
纵横交错的小巷让我们很容易迷路。【】Những con hẻm dằng dịt làm chúng tôi dễ bị lạc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dằng dịt (Adjective)
Danh từ + dằng dịt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
乱糟糟缠在一起的绳索 dây nhợ dằng dịt | 地板上乱糟糟缠在一起的绳索很容易把人绊倒。 Dây nhợ dằng dịt trên sàn khiến mọi người dễ vấp ngã. |
缠绕在一起的一大堆电线 dây điện dằng dịt | 柜子后面有一大堆缠绕在一起的电线。 Sau chiếc tủ là dây điện dằng dịt. |
盘根错节的树根 rễ cây dằng dịt | 盘根错节的树根覆盖了森林中的小路。 Rễ cây dằng dịt phủ kín lối đi trong rừng. |
错综复杂的网络 mạng lưới dằng dịt | 这座城市有一个错综复杂的小巷网络。 Thành phố có một mạng lưới dằng dịt các con hẻm nhỏ. |
纵横交错的道路网 đường sá dằng dịt | 从高处看,纵横交错的道路网像一座迷宫。 Từ trên cao, đường sá dằng dịt trông như một mê cung. |