ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dâng đồ lễ
Trình bày hoặc mang các vật phẩm, lễ vật đến trước thần linh, tổ tiên hoặc người đáng kính để bày tỏ lòng thành kính, cầu xin hoặc cúng bái.
献祭品
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa