Anh - Việt
dang dở
Tính từ
dang dở (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chưa hoàn thành, thường vì bị dừng lại giữa chừng.
没有完成,常指中途停下。
Chưa hoàn thành, thường vì bị dừng lại giữa chừng.
Ví dụ
他的书还没有写完。【】Cuốn sách của anh ấy vẫn dang dở.
由于缺少资金,工程没有完成。【】Công trình bị dang dở vì thiếu vốn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dang dở (Adjective)
Danh từ + dang dởTrạng từ + dang dởĐộng từ + dang dở
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
未实现的梦想 giấc mơ dang dở | 他仍然为未实现的出国留学梦想感到遗憾。 Anh vẫn tiếc nuối giấc mơ dang dở được đi du học. |
未完成的工作 công việc dang dở | 她不得不暂停未完成的工作来照顾孩子。 Cô ấy phải tạm dừng công việc dang dở để chăm con. |
未完成的项目 dự án dang dở | 这个未完成的项目因资金不足而被取消。 Dự án dang dở đã bị hủy vì thiếu kinh phí. |