Anh - Việt
dặng hắng
Động từ
dặng hắng (Động từ)
Nghĩa 01 · Phát ra tiếng khẽ ở cổ họng, thường để báo hiệu hoặc trước khi nói.
轻轻清嗓子,常在说话前或为引起注意。
Phát ra tiếng khẽ ở cổ họng, thường để báo hiệu hoặc trước khi nói.
Ví dụ
他清了清嗓子,然后才开始说话。【】Ông ấy dặng hắng rồi mới bắt đầu nói.
老师清了清嗓子,让全班注意。【】Cô giáo dặng hắng để cả lớp chú ý.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dặng hắng (Verb)
dặng hắng + Giới từdặng hắng + Số lượngdặng hắng + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
说话前清嗓子 dặng hắng trước khi nói | 他在对全班说话前清了清嗓子。 Ông ấy dặng hắng trước khi nói với cả lớp. |
清嗓子以引起某人的注意 dặng hắng để gây chú ý | 老师在开始上课前清了清嗓子,以引起学生的注意。 Cô giáo dặng hắng để gây chú ý trước khi bắt đầu bài học. |